helmet
helmet (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một loại mũ cứng hoặc có lớp đệm bảo vệ đầu; thường được đội bởi binh sĩ, cảnh sát, người đi xe máy, vận động viên các môn thể thao và những người khác để tránh chấn thương.
A hard or padded protective hat various types of which are worn by soldiers police officers motorcyclists sports players and others.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của helmet (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
helmet | helmets |
Kết hợp từ của helmet (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mũ bảo hiểm của cảnh sát policeman's helmet | Mũ bảo hiểm của cảnh sát rơi xuống trong cuộc đuổi bắt. The policeman's helmet fell off during the chase. |
mũ sắt tin helmet | Cộng đồng đã tổ chức một buổi gây quỹ để mua mũ bảo hiểm cho trẻ em. The community organized a fundraiser to buy tin helmets for children. |
mũ bảo hiểm crash helmet | Đội mũ bảo hiểm là rất quan trọng cho an toàn khi đi xe đạp. Wearing a crash helmet is essential for bike safety. |
mũ bảo hiểm có mũi lược visored helmet | Nhiều vận động viên đạp xe đội mũ bảo hiểm có kính chắn gió để an toàn trong các chuyến đi nhóm. Many cyclists wear visored helmets for safety during group rides. |
mũ bảo hiểm đầu đầy full-face helmet | Nhiều người đi xe máy đội mũ bảo hiểm toàn mặt để bảo vệ tốt hơn. Many bikers wear full-face helmets for better protection on the road. |
