Anh - Việt

Bản dịch của từ Boonies trong tiếng Việt

boonies

Noun

boonies (Noun)

/buniz/
/buniz/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng Mỹ chỉ vùng nông thôn hẻo lánh, xa xôi, ít dân, nơi tách biệt với thành thị; tương tự “boondocks”.

Từ lóng Mỹ chỉ vùng nông thôn hẻo lánh, xa xôi, ít dân, nơi tách biệt với thành thị; tương tự “boondocks”.

slang informal US Boondocks.

Ví dụ
Cô ấy lớn lên ở vùng quê, xa thành phố.She grew up in the boonies, far from the city.
Sống ở vùng quê có thể yên bình nhưng cũng cô lập.Living in the boonies can be peaceful but also isolating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh