Anh - Việt

Bản dịch của từ Bouldery trong tiếng Việt

bouldery

Adjective

bouldery (Adjective)

/bˈoʊldɚi/
/bˈoʊldɚi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả nơi chốn hoặc bề mặt có nhiều tảng đá lớn (boulder), tức là giống hoặc đầy các tảng đá lớn; gồ ghề vì đá tảng.

Resembling or full of boulders.

Ví dụ
Công viên có nhiều đá lớn, khiến trẻ em khó chơi.The park was bouldery, making it hard for children to play.
Khu phố không có đá lớn; nó có lối đi bằng phẳng.The neighborhood is not bouldery; it has smooth walking paths.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh