Anh - Việt

Bản dịch của từ Bracteal trong tiếng Việt

bracteal

Adjective

bracteal (Adjective)

/bɹˈæktil/
/bɹˈæktil/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng hoặc liên quan đến lá bắc (lá biến đổi ở gốc hoa hoặc cụm hoa), giống hoặc như lá bắc.

resembling a bract or bracts.

Ví dụ
Những lá bracteal của cây thu hút nhiều côn trùng xã hội.The bracteal leaves of the plant attract many social insects.
Hoa không có bracteal, vì vậy ong bỏ qua chúng.The flowers are not bracteal, so bees ignore them.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh