Anh - Việt

Bản dịch của từ Bragging trong tiếng Việt

bragging

Noun

bragging (Noun)

/bɹˈægɪŋ/
/bɹˈægɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động khoe khoang; việc tự tâng bốc bản thân hoặc những điều mình có/đã làm để làm người khác ấn tượng.

The act of one who brags.

Ví dụ
Việc khoe khoang liên tục về công việc mới của cô ấy làm phiền bạn bè cô ấy.Her constant bragging about her new job annoyed her friends.
Sự khoe khoang của anh ấy tại bữa tiệc làm cho mọi người nhếch môi.His bragging at the party made everyone roll their eyes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh