Anh - Việt
bragging
Noun
bragging (Noun)
/bɹˈægɪŋ/
/bɹˈægɪŋ/
AI
Ví dụ
Việc khoe khoang liên tục về công việc mới của cô ấy làm phiền bạn bè cô ấy.Her constant bragging about her new job annoyed her friends.
Sự khoe khoang của anh ấy tại bữa tiệc làm cho mọi người nhếch môi.His bragging at the party made everyone roll their eyes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa