Anh - Việt

Bản dịch của từ Brand trong tiếng Việt

brand

Noun Countable

brand (Noun Countable)

/brænd/
/brænd/
AI

Nghĩa 01

Tên thương hiệu hoặc loại sản phẩm do một công ty sản xuất, dùng để phân biệt sản phẩm với các sản phẩm khác trên thị trường.

Brand, product type, brand.

Ví dụ
Mọi người nhận ra thương hiệu vì chất lượng và sự đổi mới.People recognize the brand for its quality and innovation.
Cô ấy thích mua quần áo từ các thương hiệu nổi tiếng.She prefers to buy clothing from famous brands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của brand (Noun Countable)

brand + NOUN
Kết hợp từ của brand
Collocation
Ví dụ

quản lý thương hiệu

brand manager

Quản lý thương hiệu đã phối hợp các chiến dịch truyền thông xã hội cho công ty.

The brand manager coordinated social media campaigns for the company.

hình ảnh thương hiệu

brand image

Hình ảnh thương hiệu của Nike tập trung vào đổi mới và hiệu suất thể thao.

Nike's brand image focuses on innovation and athletic performance.

thương hiệu dẫn đầu

brand leader

Apple là nhà lãnh đạo thương hiệu trong ngành công nghệ.

Apple is the brand leader in the tech industry.

nhận thức về thương hiệu

brand awareness

Nhận thức về thương hiệu rất quan trọng cho việc tiếp thị trên mạng xã hội.

Brand awareness is crucial for social media marketing success.

sự trung thành với thương hiệu

brand loyalty

Nhiều người trẻ thể hiện lòng trung thành với sản phẩm của Apple ở Việt Nam.

Many young people show brand loyalty to Apple products in Vietnam.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh