Anh - Việt

Bản dịch của từ Brassiere trong tiếng Việt

brassiere

Noun

brassiere (Noun)

/bɹˈæziəɹ/
/bɹˈæziəɹ/
AI

Nghĩa 01

Đồ lót phụ nữ được mặc để nâng đỡ và che chắn ngực (vú).

a womans undergarment for supporting the breasts.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới cho bữa tiệc.She bought a new brassiere for the party.
Cửa hàng bán nhiều loại áo ngực với các kích cỡ khác nhau.The store sells a variety of brassieres in different sizes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh