Anh - Việt

Bản dịch của từ Braveness trong tiếng Việt

braveness

Noun

braveness (Noun)

/ˈbreɪv.nəs/
/ˈbreɪv.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc phẩm chất dũng cảm; khả năng can đảm khi đối mặt với nguy hiểm, khó khăn hoặc sợ hãi.

Hành động hoặc phẩm chất dũng cảm; khả năng can đảm khi đối mặt với nguy hiểm, khó khăn hoặc sợ hãi.

courageous behavior or character.

Ví dụ
Sự dũng cảm của cô ấy khi đứng lên chống lại sự bất công đã truyền cảm hứng cho nhiều người.Her braveness in standing up against injustice inspired many people.
Thiếu sự dũng cảm có thể làm trở ngại cho sự tiến triển trong các phong trào xã hội.Lack of braveness can hinder progress in social movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của braveness (Noun)

SingularPlural

braveness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh