Anh - Việt

Bản dịch của từ Brazenly trong tiếng Việt

brazenly

Adverb

brazenly (Adverb)

/bɹˈeɪznli/
/bɹˈeɪznli/
AI

Nghĩa 01 · một cách táo bạo và không biết xấu hổ; làm việc gì đó công khai, ngang nhiên mà không quan tâm đến phản ứng hay phán xét của người khác.

một cách táo bạo và không biết xấu hổ; làm việc gì đó công khai, ngang nhiên mà không quan tâm đến phản ứng hay phán xét của người khác.

in a bold and shameless way.

Ví dụ
Cô ấy thách thức quy tắc một cách trơ trẽn tại cuộc họp cộng đồng hôm qua.She brazenly challenged the rules at the community meeting yesterday.
Anh ấy không bày tỏ ý kiến một cách trơ trẽn trong cuộc thảo luận.He did not brazenly express his opinion during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh