Bản dịch của từ Break faith trong tiếng Việt

Break faith

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break faith(Phrase)

bɹeɪk feɪɵ
bɹeɪk feɪɵ
01

Không giữ lời hứa; thất hẹn hoặc không làm theo điều đã cam kết sẽ làm.

To fail to do what one has promised to do.

失信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh