Anh - Việt

Bản dịch của từ Break faith trong tiếng Việt

break faith

Phrase

break faith (Phrase)

/bɹeɪk feɪɵ/
/bɹeɪk feɪɵ/
AI

Nghĩa 01

Không giữ lời hứa; thất hẹn hoặc không làm theo điều đã cam kết sẽ làm.

to fail to do what one has promised to do.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia không giữ lời hứa trong các chiến dịch bầu cử.Many politicians break faith with their promises during election campaigns.
Cử tri tin rằng các chính trị gia sẽ không thất hứa sau khi thắng cử.Voters believe politicians will not break faith after winning elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh