Bản dịch của từ Brightest trong tiếng Việt

Brightest

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brightest (Adjective)

bɹˈɑɪɾəst
bɹˈɑɪɾəst
01

Dạng so sánh nhất của “bright” dùng để chỉ mức độ sáng nhất hoặc thông minh/lanh lợi nhất trong một nhóm (rõ ràng hơn cả, tỏa sáng nhất).

Superlative form of bright most bright.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ