Bản dịch của từ Broken forms trong tiếng Việt
Broken forms
Noun [U/C]

Broken forms(Noun)
brˈəʊkən fˈɔːmz
ˈbroʊkən ˈfɔrmz
02
Một trạng thái khiến thứ gì đó bị hỏng hoặc vỡ vụn
The state of being damaged or broken into pieces.
物品损坏或碎裂的状态。
Ví dụ
03
Kết quả của việc phá vỡ thường trong trạng thái hỗn loạn
One consequence of frequent breakdowns is that things tend to become quite chaotic.
破裂的后果常常是陷入一片混乱。
Ví dụ
