Bản dịch của từ Broken forms trong tiếng Việt

Broken forms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken forms(Noun)

brˈəʊkən fˈɔːmz
ˈbroʊkən ˈfɔrmz
01

Hành động làm gãy một cái gì đó

The action of breaking something

Ví dụ
02

Tình trạng mà một vật bị hư hỏng hoặc bị vỡ vụn.

A condition in which something is damaged or in pieces

Ví dụ
03

Một hậu quả của sự đổ vỡ thường trong trạng thái lộn xộn.

A result of breaking typically in a state of disarray

Ví dụ