Bản dịch của từ Broken-hearted trong tiếng Việt

Broken-hearted

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken-hearted(Adjective)

bɹˈoʊkn hˈɑɹtɪd
bɹˈoʊkn hˈɑɹtɪd
01

Cảm thấy đau buồn, thất vọng sâu sắc đến mức như tan nát lòng (thường dùng khi bị tổn thương về tình cảm hoặc chịu mất mát lớn).

Overwhelmed by grief or disappointment.

心碎的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh