Anh - Việt

Bản dịch của từ Brownness trong tiếng Việt

brownness

Noun

brownness (Noun)

/bɹˈaʊnəs/
/bɹˈaʊnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái có màu nâu; sự trở nên nâu hoặc mức độ nâu của một vật.

Tính chất hoặc trạng thái có màu nâu; sự trở nên nâu hoặc mức độ nâu của một vật.

the quality or state of being brown.

Ví dụ
Màu nâu là đặc điểm phổ biến trong trang phục truyền thống Việt Nam.Brownness is a common feature in traditional Vietnamese clothing.
Sự thiếu màu nâu trong trang trí phòng khiến nó trở nên lạnh lẽo.The lack of brownness in the room decor made it feel cold.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh