Anh - Việt

Bản dịch của từ Brushwood trong tiếng Việt

brushwood

Noun

brushwood (Noun)

/bɹˈʌʃwʊd/
/bɹˈʌʃwʊd/
AI

Nghĩa 01

Những cành non, que nhỏ và bụi rậm ở tầng thấp trong rừng hoặc ven bụi cây — tức là lớp vật liệu thực vật nhỏ, khô hoặc tươi nằm dưới tán cây.

Undergrowth twigs and small branches.

Ví dụ
Công viên có các cành nhỏ cần được dọn dẹp cho sự kiện.The park had brushwood that needed to be cleared for the event.
Không còn nhiều cành nhỏ sau nỗ lực dọn dẹp năm ngoái.There isn't much brushwood left after last year's cleanup effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của brushwood (Noun)

SingularPlural

brushwood

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh