Anh - Việt

Bản dịch của từ Buccal trong tiếng Việt

buccal

Adjective

buccal (Adjective)

/bˈʌkl/
/bˈʌkl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới má; mô tạng hoặc phía bên trong của má (ví dụ: vùng hoặc mặt trong của má). Dùng để chỉ thứ gì đó thuộc hoặc ở gần má.

Relating to the cheek.

Ví dụ
Hốc má rất quan trọng trong việc giao tiếp khi ăn uống.The buccal cavity is important for socializing during meals.
Mọi người thường không chú ý đến biểu cảm hốc má trong cuộc trò chuyện.People do not usually notice buccal expressions in conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh