Anh - Việt

Bản dịch của từ Bugginess trong tiếng Việt

bugginess

Noun

bugginess (Noun)

/bˈʌɡinəs/
/bˈʌɡinəs/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trạng thái hoặc mức độ của phần mềm khi nó có nhiều lỗi, trục trặc hoặc hoạt động không ổn định.

the quality of being filled with software bugs or glitches.

Ví dụ
Tình trạng lỗi của ứng dụng đã làm nhiều người dùng thất vọng trong sự kiện xã hội.The app's bugginess frustrated many users during the social event.
Tình trạng lỗi của nền tảng không ảnh hưởng đến sự kiện từ thiện.The bugginess of the platform did not impact the charity event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh