Anh - Việt

Bản dịch của từ Bulletin board trong tiếng Việt

bulletin board

NounPhrase

bulletin board (Noun)

/bˈʊlɪtn boʊɹd/
/bˈʊlɪtn boʊɹd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm bảng treo trên tường dùng để ghim hoặc dán các thông báo, giấy tờ, tin tức để mọi người có thể xem.

a board on a wall where notices can be put.

Ví dụ
Bảng thông báo hiển thị các sự kiện cộng đồng cho tất cả cư dân.The bulletin board displayed community events for all residents to see.
Không có đủ không gian trên bảng thông báo cho các thông báo mới.There isn't enough space on the bulletin board for new notices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bulletin board (Phrase)

/bˈʊlɪtn boʊɹd/
/bˈʊlɪtn boʊɹd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm bảng gắn trên tường để dán hoặc ghim thông báo, giấy tờ, tin nhắn công cộng cho mọi người xem.

a board on a wall where notices can be put.

Ví dụ
Bảng thông báo hiển thị các sự kiện cộng đồng cho tất cả cư dân.The bulletin board displays community events for all residents to see.
Bảng thông báo không có thông báo mới nào trong tuần này.The bulletin board does not have any new announcements this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh