Anh - Việt

Bản dịch của từ Burdening trong tiếng Việt

burdening

Verb

burdening (Verb)

/bˈɝdənɪŋ/
/bˈɝdənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gán hoặc chất quá nhiều lên ai đó hoặc cái gì; làm ai/cái gì phải mang quá nhiều trách nhiệm, công việc hoặc đồ đạc, khiến họ/cái đó nặng nề hoặc quá tải.

to load or overload.

Ví dụ
Nhiều gia đình đang gánh nặng bản thân với nợ nần không cần thiết.Many families are burdening themselves with debt for unnecessary expenses.
Họ không đang làm gánh nặng cho cộng đồng với khó khăn tài chính.They are not burdening the community with their financial struggles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của burdening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

burden

V2

Quá khứ đơn

Past simple

burdened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

burdened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

burdens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

burdening

Video ngữ cảnh