Anh - Việt
burdening
Verb
burdening (Verb)
/bˈɝdənɪŋ/
/bˈɝdənɪŋ/
AI
Ví dụ
Nhiều gia đình đang gánh nặng bản thân với nợ nần không cần thiết.Many families are burdening themselves with debt for unnecessary expenses.
Họ không đang làm gánh nặng cho cộng đồng với khó khăn tài chính.They are not burdening the community with their financial struggles.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của burdening (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | burden |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | burdened |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | burdened |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | burdens |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | burdening |