Bản dịch của từ Burkitt trong tiếng Việt

Burkitt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burkitt(Noun)

ˈbɚ.kɪt
ˈbɚ.kɪt
01

Một dạng ung thư hạch không phải Hodgkin (non-Hodgkin lymphoma) phát triển nhanh, thường bắt đầu ở các cơ quan như thận, buồng trứng hoặc ruột.

A form of nonHodgkins lymphoma that starts in organs such as the kidneys ovaries or intestines.

一种非霍奇金淋巴瘤,起源于肾脏、卵巢或肠道等器官。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh