Anh - Việt

Bản dịch của từ Busily trong tiếng Việt

busily

Adverb

busily (Adverb)

/bˈɪzəli/
/bˈɪzəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách bận rộn; làm việc hay hoạt động với nhiều việc phải làm, nhanh chóng và không ngừng nghỉ

một cách bận rộn; làm việc hay hoạt động với nhiều việc phải làm, nhanh chóng và không ngừng nghỉ

in a busy manner.

Ví dụ
Cô ấy làm việc một cách bận rộ để tổ chức sự kiện từ thiện.She worked busily to organize the charity event.
Các tình nguyện viên chuẩn bị bữa ăn cho trại tạm dành cho người vô gia cư một cách bận rộ.The volunteers busily prepared meals for the homeless shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của busily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

busily

bận rộn

more busily

bận rộn hơn

most busily

bận rộn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh