Bản dịch của từ Busto trong tiếng Việt

Busto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Busto(Noun)

bˈʌstoʊ
bˈʌstoʊ
01

(thuộc lĩnh vực nghệ thuật, hiếm dùng) Tác phẩm điêu khắc nửa thân (chỉ phần đầu và ngực của nhân vật), tức là một bức tượng bán thân gọi là "busto" trong tiếng Tây Ban Nha/Ý.

(art, now rare) A bust.

半身像

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh