Anh - Việt

Bản dịch của từ Busying trong tiếng Việt

busying

Verb

busying (Verb)

/ˈbɪ.zi.ɪŋ/
/ˈbɪ.zi.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tự làm cho mình bận rộn; giữ mình luôn có việc để làm, không cho thời gian trống.

Tự làm cho mình bận rộn; giữ mình luôn có việc để làm, không cho thời gian trống.

keep oneself occupied and occupied.

Ví dụ
Cô ấy đang bận rộ với công việc tình nguyện trong cộng đồng.She is busying herself with volunteer work in the community.
Anh ấy đã bận rộ bằng cách tổ chức các sự kiện từ thiện thường xuyên.He has been busying himself by organizing charity events regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của busying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

busy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

busied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

busied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

busies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

busying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh