Anh - Việt

Bản dịch của từ Bygones trong tiếng Việt

bygones

Noun

bygones (Noun)

/bˈaɪgɔnz/
/bˈaɪgɔnz/
AI

Nghĩa 01

Những điều đã xảy ra trong quá khứ.

Things that happened in the past.

Ví dụ
Chúng ta nên để quá khứ qua đi trong tình bạn của mình.We should let bygones be bygones in our friendship.
Quá khứ không quan trọng khi xây dựng một cộng đồng mới.Bygones do not matter when building a new community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh