Anh - Việt

Bản dịch của từ C.p.a. trong tiếng Việt

C.P.A.

Noun

C.P.A. (Noun)

/sˈi . pˈi ə/
/sˈi . pˈi ə/
AI

Nghĩa 01

Một chứng chỉ nghề nghiệp và nghề nghiệp: kế toán công chứng được cấp phép hành nghề kiểm toán, lập và xác nhận báo cáo tài chính cho doanh nghiệp và tổ chức. Người có chữ viết tắt C.P.A. là kế toán viên được chứng nhận (đã qua kỳ thi và được cấp phép hành nghề).

Certified Public Accountant.

Ví dụ
John là một kế toán viên công chứng ở thành phố New York.John is a certified public accountant in New York City.
Nhiều sinh viên không muốn trở thành kế toán viên công chứng.Many students do not want to become certified public accountants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh