Bản dịch của từ Caboclo trong tiếng Việt

Caboclo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caboclo(Noun)

kəbˈɑklu
kəbˈɑklu
01

Từ “caboclo” ở Brazil chỉ người có dòng máu lai giữa dân bản địa (người thổ dân) và người châu Âu hoặc chỉ người dân bản địa vùng nông thôn Brazil; thường dùng để chỉ người có nguồn gốc hoặc sống ở các vùng nông thôn Brazil có yếu tố bản địa.

In Brazil an indigenous person.

巴西的土著人或混血人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh