Bản dịch của từ Brazil trong tiếng Việt
Brazil
Noun [U/C]

Brazil(Noun)
brˈeɪzɪl
ˈbræzɪɫ
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đây là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ, có bờ biển dài tiếp giáp Đại Tây Dương về phía đông, và giáp các quốc gia khác về phía nam cùng phía tây.
Brazil is the largest country in South America, bordering the Atlantic Ocean to the east and sharing borders with several countries to the south and west.
这是南美洲最大的国家,东临大西洋,南部和西部则毗邻多个国家。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
