Anh - Việt
brazil
Noun
brazil (Noun)
/brˈeɪzəl/
/ˈbræzəɫ/
AI
Ví dụ
Bra-xin đã mở rộng trợ cấp xã hội cho các gia đình thu nhập thấp vào năm 2022.Brazil expanded social assistance for low-income families in 2022.
Bra-xin không xóa bỏ bất bình đẳng xã hội ở nông thôn vào năm 2023.Brazil did not eliminate social inequality in rural areas in 2023.