Anh - Việt

Bản dịch của từ Federal trong tiếng Việt

federal

Adjective

federal (Adjective)

/fˈɛdɚl/
/fˈɛdəɹl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến chính quyền trung ương (cấp liên bang) khác với các đơn vị thành viên riêng biệt trong một liên bang.

Relating to or denoting the central government as distinguished from the separate units constituting a federation.

Ví dụ
Chính phủ liên bang đóng vai trò quan trọng trong các chính sách xã hội.The federal government plays a crucial role in social policies.
Một số chương trình xã hội không nằm trong thẩm quyền liên bang.Some social programs are not under federal jurisdiction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về liên bang; liên quan đến hệ thống chính phủ trong đó nhiều bang hoặc tiểu bang hợp thành một liên minh, có chính quyền chung nhưng các bang vẫn giữ quyền tự trị trong các vấn đề nội bộ.

Having or relating to a system of government in which several states form a unity but remain independent in internal affairs.

Ví dụ
Chính phủ liên bang ở Mỹ có quyền lực hạn chế đối với các bang cá nhân.The federal government in the US has limited power over individual states.
Một số quốc gia không có hệ thống chính phủ liên bang.Some countries do not have a federal system of government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của federal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

federal

liên bang

more federal

liên bang hơn

most federal

hầu hết liên bang

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh