Anh - Việt

Bản dịch của từ Federation trong tiếng Việt

federation

Noun

federation (Noun)

/fˌɛdɚˈeiʃn̩/
/fˌɛdəɹˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tổ chức các bang, vùng, hoặc tổ chức riêng lẻ lại thành một tập hợp chung dưới quyền quản lý tập trung; việc thành lập một liên bang hoặc một tổ chức liên kết với cơ quan điều hành trung ương.

The action of forming states or organizations into a single group with centralized control.

Ví dụ
Liên minh các quốc gia nhằm mục tiêu hợp tác kinh tế tốt hơn.The federation of countries aimed for better economic cooperation.
Liên minh xã hội ủng hộ quyền bình đẳng giữa tất cả công dân.The social federation advocated for equal rights among all citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một liên bang gồm nhiều bang (hoặc tiểu bang, khu vực) liên kết với nhau dưới một chính phủ trung ương chung, trong khi mỗi bang vẫn giữ quyền tự trị trong các công việc nội bộ của mình.

A group of states with a central government but independence in internal affairs.

Ví dụ
Liên minh châu Âu là một liên bang các quốc gia nổi tiếng.The European Union is a well-known federation of states.
Liên bang Thụy Sĩ bao gồm 26 bang với mức độ tự trị khác nhau.The Swiss Federation consists of 26 cantons with varying autonomy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của federation (Noun)

SingularPlural

federation

federations

Kết hợp từ của federation (Noun)

ADJECTIVE + federationPREPOSITIONVERB + federationfederation + VERB
Kết hợp từ của federation
Collocation
Ví dụ

liên đoàn cảnh sát

police federation

Liên đoàn cảnh sát tổ chức sự kiện từ thiện cho cộng đồng.

The police federation organized a charity event for the community.

Liên đoàn bóng đá

soccer federation

Liên đoàn bóng đá tổ chức trận đấu từ thiện vì mục đích xã hội.

The soccer federation organized a charity match for social causes.

liên đoàn thế giới

world federation

Liên đoàn thế giới thúc đẩy hợp tác toàn cầu giữa các quốc gia khác nhau.

The world federation promotes global cooperation among different countries.

liên minh khu vực

regional federation

Liên đoàn khu vực đã tổ chức một sự kiện từ thiện ở New York.

The regional federation organized a charity event in New York City.

liên đoàn lao động

labour/labor federation

Liên đoàn lao động đã giúp nhiều công nhân trong thành phố lên tiếng tại cuộc họp xã hội.

The labor federation helped many workers in the city speak up at the social meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh