Bản dịch của từ Cam boy trong tiếng Việt

Cam boy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cam boy(Noun)

ˈkam ˌboi
ˈkam ˌboi
01

Một cậu bé hoặc một người đàn ông tạo dáng trước webcam.

A boy or man who poses for a webcam.

Ví dụ