Bản dịch của từ Campanula trong tiếng Việt

Campanula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campanula(Noun)

kæmpˈænjʊlɐ
ˈkæmpəˈnuɫə
01

Thường được tìm thấy ở các vùng ôn đới, chúng thường được sử dụng trong việc trang trí vườn tược.

Typically found in temperate regions they are often used in ornamental gardening

Ví dụ
02

Một chi thực vật có hoa trong họ hoa chuông, nổi tiếng với những bông hoa có hình chuông.

A genus of flowering plants in the bellflower family known for their bellshaped flowers

Ví dụ
03

Thường được gọi là hoa chuông, chúng có thể khác nhau về kích thước và màu sắc.

Commonly referred to as bellflowers they can vary in size and color

Ví dụ