Anh - Việt

Bản dịch của từ Candidly trong tiếng Việt

candidly

Adverb

candidly (Adverb)

/kˈændɪdli/
/kˈændɪdli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thẳng thắn, thành thật và cởi mở; nói ra suy nghĩ hoặc cảm xúc mà không vòng vo.

một cách thẳng thắn, thành thật và cởi mở; nói ra suy nghĩ hoặc cảm xúc mà không vòng vo.

in a candid manner frankly.

Ví dụ
Cô ấy thẳng thắn diễn đạt ý kiến của mình trong bài thi nói IELTS.She candidly expressed her opinions during the IELTS speaking test.
Anh ấy không trung thực thảo luận về kinh nghiệm cá nhân của mình trong bài viết IELTS.He didn't candidly discuss his personal experiences in the IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của candidly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

candidly

thẳng thắn

more candidly

thẳng thắn hơn

most candidly

chân thành nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh