Anh - Việt

Bản dịch của từ Cannery trong tiếng Việt

cannery

Noun

cannery (Noun)

/kˈænɚi/
/kˈænəɹi/
AI

Nghĩa 01

Một nhà máy chuyên chế biến và đóng hộp thực phẩm (ví dụ: cá, trái cây, rau, súp) vào lon hoặc hộp thiếc để bảo quản lâu dài.

A factory where food is canned.

Ví dụ
Nhà máy đóng hộp địa phương sản xuất hơn 10.000 hộp cà chua mỗi ngày.The local cannery produces over 10,000 cans of tomatoes daily.
Nhà máy đóng hộp đã không tuyển dụng công nhân mới năm ngoái.The cannery did not hire new workers last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh