Anh - Việt

Bản dịch của từ Cannoneer trong tiếng Việt

cannoneer

Noun

cannoneer (Noun)

/kænənˈiɹ/
/kænənˈiɹ/
AI

Nghĩa 01

Người lính pháo binh chuyên đặt, điều khiển và bắn khẩu pháo (súng thần công).

An artilleryman who positioned and fired a cannon.

Ví dụ
Người bắn đại bác khéo léo đã bắn trong lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7.The cannoneer skillfully fired during the Fourth of July celebration.
Người bắn đại bác đã không bỏ lỡ mục tiêu tại sự kiện cộng đồng.The cannoneer did not miss the target at the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh