Bản dịch của từ Canonry trong tiếng Việt

Canonry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canonry(Noun)

kˈænnɹi
kˈænnɹi
01

Chức vụ hoặc phần lợi tức (quyền lợi, thu nhập) gắn với vị trí giáo sĩ gọi là canon (một giáo sĩ/linh mục trong nhà thờ lớn hoặc giáo đoàn). Nói chung là công việc và nguồn thu nhập đi kèm với chức danh đó.

The office or benefice of a canon.

教士的职务或收入

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh