Anh - Việt

Bản dịch của từ Capturer trong tiếng Việt

capturer

Noun

capturer (Noun)

/kˈæptʃɚɚ/
/kˈæptʃɚɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật bắt được, thu giữ hoặc chiếm được một đối tượng nào đó (ví dụ: người bắt giữ tù nhân, thiết bị ghi hình bắt được khoảnh khắc).

Người hoặc vật bắt được, thu giữ hoặc chiếm được một đối tượng nào đó (ví dụ: người bắt giữ tù nhân, thiết bị ghi hình bắt được khoảnh khắc).

person or thing that captures.

Ví dụ
Nhà nhiếp ảnh là người ghi lại những khoảnh khắc xã hội tại sự kiện.The photographer is a skilled capturer of social moments at events.
Anh ấy không phải là người ghi lại các tương tác xã hội hiệu quả trong cuộc họp.He is not an effective capturer of social interactions during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh