Bản dịch của từ Careless health perspective trong tiếng Việt

Careless health perspective

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Careless health perspective(Adjective)

kˈeələs hˈɛlθ pəspˈɛktɪv
ˈkɛrɫəs ˈhɛɫθ pɝˈspɛktɪv
01

Cho thấy sự thiếu quan tâm đến hậu quả

Showing a disregard for the consequences.

表现出对后果漠不关心的态度

Ví dụ
02

Bất cẩn hoặc thiếu chú ý, dễ bỏ bê

Neglect or overlook due to lack of care or attention.

疏于照料或忽视的

Ví dụ
03

Bồng bột hoặc thiếu suy nghĩ

Reckless or careless

粗心大意

Ví dụ

Careless health perspective(Noun)

kˈeələs hˈɛlθ pəspˈɛktɪv
ˈkɛrɫəs ˈhɛɫθ pɝˈspɛktɪv
01

Thái độ thờ ơ đối với các vấn đề quan trọng

Showing a disregard for the consequences

表现出对后果的不关心

Ví dụ
02

Trạng thái lơ đãng hoặc không chú ý

Neglectful or inattentive, careless.

心不在焉的状态

Ví dụ
03

Một sự thiếu cẩn trọng đúng mức

Careless or thoughtless

一时大意或缺乏考虑

Ví dụ