Bản dịch của từ Cash book trong tiếng Việt
Cash book
Noun [U/C]

Cash book(Noun)
kˈæʃ bˈʊk
kˈæʃ bˈʊk
01
Sổ ghi chép tài chính dùng để theo dõi các giao dịch tiền mặt.
The financial ledger is used to keep track of cash transactions.
一份用来记录现金交易的财务账本
Ví dụ
02
Một cuốn sách để ghi lại các khoản tiền nhận vào và chi ra.
A book where the cash received and spent is recorded.
一本记录收支的账簿
Ví dụ
03
Sổ nhật ký quỹ, ghi chép lại các khoản thu, chi bằng tiền mặt.
A cash receipts and payments ledger summarizing income and expenses.
一本总结现金收支情况的会计簿册。
Ví dụ
