Anh - Việt

Bản dịch của từ Caudal trong tiếng Việt

caudal

Adjective

caudal (Adjective)

/kˈɑdl̩/
/kˈɑdl̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc giống như đuôi; chỉ phần liên quan đến đuôi của động vật hoặc hướng về phía đuôi.

Of or like a tail.

Ví dụ
Vây đuôi của cá có màu sắc đẹp mắt.The caudal fin of the fish was beautifully colored.
Đốt sống đuôi mang lại sự ổn định cho cột sống.The caudal vertebrae provide stability in the spine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh