Bản dịch của từ Cell telephone trong tiếng Việt

Cell telephone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cell telephone(Noun)

sˈɛl tˈɛləfˌoʊn
sˈɛl tˈɛləfˌoʊn
01

Một điện thoại không dây di động dùng chủ yếu để liên lạc (gọi, nhắn tin, và các chức năng cơ bản khác) khi di chuyển.

A wireless phone used mainly for communication purposes.

一种主要用于通信的无线电话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh