Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceramicist trong tiếng Việt

ceramicist

Noun

ceramicist (Noun)

/ˈsɛ.rə.mə.sɪst/
/ˈsɛ.rə.mə.sɪst/
AI

Nghĩa 01

Người làm gốm; người tạo ra sản phẩm gốm sứ (đồ gốm, đồ sứ) bằng cách nặn, tạo hình và nung.

a person who makes ceramic ware.

Ví dụ
Nghệ nhân gốm sứ trưng bày bộ sưu tập gốm mới nhất của mình tại hội chợ nghệ thuật.The ceramicist showcased her latest pottery collection at the art fair.
Nghệ nhân gốm sứ địa phương tổ chức các khóa học cho những người quan tâm đến học làm gốm.The local ceramicist offers workshops for those interested in learning pottery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh