Anh - Việt

Bản dịch của từ Charitableness trong tiếng Việt

charitableness

Noun

charitableness (Noun)

/tʃˈæɹɪtəblnɛs/
/tʃˈæɹɪtəblnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính từ thiện; tính rộng lượng và tốt bụng đối với người khác — sẵn sàng giúp đỡ, cho đi hoặc hỗ trợ những người có hoàn cảnh khó khăn.

The quality of being charitable kindness and generosity towards others.

Ví dụ
Tính hào phóng của cô ấy đã giúp nhiều gia đình trong trận lũ gần đây ở Texas.Her charitableness helped many families during the recent flood in Texas.
Tính hào phóng của anh ấy không dành cho những người lạm dụng quyên góp.His charitableness does not extend to those who misuse donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh