Anh - Việt

Bản dịch của từ Chide trong tiếng Việt

chide

Verb

chide (Verb)

/tʃˈɑɪd/
/tʃˈɑɪd/
AI

Nghĩa 01

La mắng, quở trách ai vì họ đã làm điều sai hoặc cư xử không đúng; nói nghiêm để người kia biết lỗi và sửa chữa.

Scold or rebuke.

Ví dụ
Cô ấy mắng bạn vì đến muộn buổi tiệc.She chides her friend for being late to the party.
Cha mẹ thường mắng con cái vì không làm bài tập về nhà.Parents often chide their children for not doing their homework.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh