Anh - Việt
chide
Verb
chide (Verb)
/tʃˈɑɪd/
/tʃˈɑɪd/
AI
Ví dụ
Cô ấy mắng bạn vì đến muộn buổi tiệc.She chides her friend for being late to the party.
Cha mẹ thường mắng con cái vì không làm bài tập về nhà.Parents often chide their children for not doing their homework.
Từ tiếng Việt gần nghĩa