Anh - Việt

Bản dịch của từ Choral trong tiếng Việt

choral

Adjective

choral (Adjective)

/kˈɔɹl̩/
/kəɹˈæln/
AI

Nghĩa 01

(Thuộc) hợp xướng; được sáng tác cho hoặc được hát bởi một dàn hợp xướng.

Composed for or sung by a choir or chorus.

Ví dụ
Màn trình diễn hợp xướng tại trung tâm cộng đồng rất ấn tượng.The choral performance at the community center was breathtaking.
Cô tham gia một cuộc thi hợp xướng với đội hợp xướng của trường.She participated in a choral competition with her school choir.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh