chromatographical
chromatographical (Adjective)
Nghĩa 01 · Thuộc hoặc liên quan đến sắc ký (phương pháp tách và phân tích các chất hóa học dựa trên sự phân bố chúng giữa hai pha). Dùng để mô tả các kỹ thuật, thiết bị hoặc kết quả liên quan đến sắc ký.
Thuộc hoặc liên quan đến sắc ký (phương pháp tách và phân tích các chất hóa học dựa trên sự phân bố chúng giữa hai pha). Dùng để mô tả các kỹ thuật, thiết bị hoặc kết quả liên quan đến sắc ký.
Of or relating to chromotography.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "chromatographical" là tính từ liên quan đến sắc ký, một phương pháp phân tích hóa học để tách biệt và xác định các thành phần trong hỗn hợp. Trong ngữ cảnh nghiên cứu, thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả các kỹ thuật hay thiết bị sử dụng phương pháp sắc ký. Không có sự khác biệt đáng kể trong phiên âm hay cách sử dụng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, tiếng Anh Anh có xu hướng sử dụng nhiều từ ngữ kỹ thuật hơn trong lĩnh vực khoa học.