Anh - Việt

Bản dịch của từ Chromatographical trong tiếng Việt

chromatographical

Adjective

chromatographical (Adjective)

/kɹˌoʊmətəɡˈɑpɨkəl/
/kɹˌoʊmətəɡˈɑpɨkəl/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc hoặc liên quan đến sắc ký (phương pháp tách và phân tích các chất hóa học dựa trên sự phân bố chúng giữa hai pha). Dùng để mô tả các kỹ thuật, thiết bị hoặc kết quả liên quan đến sắc ký.

Thuộc hoặc liên quan đến sắc ký (phương pháp tách và phân tích các chất hóa học dựa trên sự phân bố chúng giữa hai pha). Dùng để mô tả các kỹ thuật, thiết bị hoặc kết quả liên quan đến sắc ký.

Of or relating to chromotography.

Ví dụ
Phân tích sắc ký đã tiết lộ dữ liệu quan trọng về xu hướng xã hội.The chromatographical analysis revealed important data about social trends.
Nghiên cứu không bao gồm phương pháp sắc ký để phân tích hành vi xã hội.The study did not include chromatographical methods for social behavior analysis.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh