Anh - Việt

Bản dịch của từ Chromatography trong tiếng Việt

chromatography

Noun

chromatography (Noun)

/kɹoʊmətˈɑgɹəfi/
/kɹoʊmətˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01 · Phương pháp tách các thành phần của một hỗn hợp bằng cách cho dung dịch hoặc huyền phù đi qua một môi trường (như giấy, cột, lớp mỏng) trong đó các thành phần di chuyển với tốc độ khác nhau, nhờ đó được tách rời.

Phương pháp tách các thành phần của một hỗn hợp bằng cách cho dung dịch hoặc huyền phù đi qua một môi trường (như giấy, cột, lớp mỏng) trong đó các thành phần di chuyển với tốc độ khác nhau, nhờ đó được tách rời.

A technique for the separation of a mixture by passing it in solution or suspension through a medium in which the components move at different rates.

Ví dụ
Kỹ thuật sắc ký giúp tách màu trong lớp nghệ thuật tại trường Lincoln.Chromatography helps separate colors in art classes at Lincoln High School.
Kỹ thuật sắc ký không giải quyết tất cả vấn đề xã hội trong dự án cộng đồng.Chromatography does not solve all social issues in community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh