Bản dịch của từ Citizenry trong tiếng Việt

Citizenry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Citizenry (Noun)

sˈɪɾɪzn̩ɹi
sˈɪɾɪzn̩ɹi
01

Tập hợp toàn bộ công dân của một nơi (thành phố, quốc gia) được xem như một cộng đồng hoặc một nhóm duy nhất.

The citizens of a place regarded collectively.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh