Anh - Việt

Bản dịch của từ Classing trong tiếng Việt

classing

Verb

classing (Verb)

/klˈæsɪŋ/
/klˈæsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gán vào một lớp, hạng hoặc loại; phân loại một vật hoặc mục theo nhóm, cấp bậc hoặc tiêu chí nhất định.

To assign a class or category to.

Ví dụ
Xã hội đang phân loại cá nhân dựa trên mức thu nhập hiện nay.Society is classing individuals based on their income levels today.
Họ không phân loại tất cả công nhân một cách công bằng trong khảo sát này.They are not classing all workers equally in this survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của classing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

class

V2

Quá khứ đơn

Past simple

classed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

classed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

classes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

classing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh