Bản dịch của từ Clavier trong tiếng Việt

Clavier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clavier(Noun)

kləvˈiɹ
kləvˈiɹ
01

Một nhạc cụ có bàn phím (các phím bấm) dùng để chơi giai điệu và hòa âm, tương tự như piano hoặc clavecin.

A keyboard instrument.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ