Bản dịch của từ Cleared funds account trong tiếng Việt

Cleared funds account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleared funds account(Noun)

klˈiəd fˈʌndz ɐkˈaʊnt
ˈkɫɪrd ˈfəndz ˈeɪˈkaʊnt
01

Tài khoản ngân hàng chỉ có thể sử dụng số dư đã xác nhận là rõ ràng.

A bank account in which only the funds already paid can be used.

只有已结清资金才可以使用的银行账户

Ví dụ
02

Một tài khoản thể hiện số tiền đã được xử lý hoàn tất và không còn bị giữ hoặc hạn chế nào

An account that represents the full amount processed without hold or restrictions.

这是代表已全部处理完毕且未被冻结或限制的钱款的账户。

Ví dụ
03

Một tài khoản mà số tiền đã được thanh toán hoặc giữ lại sẽ được gửi vào.

An account where payments have been sent or retained

一个已支付款项已被转出或保留的账户

Ví dụ